Thủy hành ( Vào thận )
Hạ tam phẩm: Hàn tuyền → Ngưng huyền phách, thương lãng → Trấn hải trụ cột, thanh trì → Câu tinh đấu
Trung tam phẩm: Quý Thủy → Độ u thuyền, nhâm thủy → Treo ngược thiên, khảm thủy → Lâm Uyên Khuyết
Thượng tam phẩm: Ngu Cường → Ti lạnh chiếu, Bắc Minh → Hóa bằng trì, Quy Tàng → Nạp thiên thu
Cực phẩm: Thái Âm → Chiếu bản thật
Hỏa hành ( Nhân tâm )
Hạ tam phẩm: Lô tẫn → phục nhiên ấn, Chu Minh → Đốt tâm nến, Chúc Âm → Ngậm hỏa lệnh
Trung tam phẩm: Đinh Hỏa → Điểm tinh Thần, Ly Hỏa → Hoán văn chương, Bính Hỏa → Nghiêng ngày liễn
Thượng tam phẩm: Hi cùng → Ngự Kim Ô, dương toại → Lấy thiên hỏa, huỳnh hoàng → Diệu Huyền Hoàng
Cực phẩm: Thái Dương → Ti ban ngày quyền
Mộc hành ( Vào liều )
Hạ tam phẩm: Câu mang → Vạn vật sinh, cây khô → Giấu xuân ấn, Phù Tang → Dừng ngày nhánh
Trung tam phẩm: Ất Mộc → Trèo thiên dây leo, Giáp Mộc → Kình thiên mộc, kình quân → Đón giao thừa lạnh
Thượng tam phẩm: Chấn lôi → kinh chập ấn, tốn gió → Chải vạn mạch, phù diêu → Ngự thiên gió
Cực phẩm: Thái Ất → Bão Nguyên một
Kim hành ( Vào phổi )
Hạ tam phẩm: Ngọc Anh → Giám Chân cốt, gỉ bùn → Giấu đi mũi nhọn vỏ, sương phong → Ngưng thu sát
Trung tam phẩm: Nhục Thu → Đi thu hình, Tân Kim → Cắt Thiên Công, Canh Kim → Phạt Thương Huyền
Thượng tam phẩm: Càn Nguyên → Đúc Long Uyên, đổi âm → Tìm kiếm kim âm thanh, Côn Ngô → Đánh gãy nhân quả
Cực phẩm: Quá trắng → Định Hồng Mông
Thổ hành ( Vào tỳ )
Hạ tam phẩm: Ốc 坔 → Dưỡng nguyên nhưỡng, trầm uyên → Trú lưu sa, nghiêu lũy → Xây huyền quan
Trung tam phẩm: Hoàng Đình → Điểm mắt rồng, mình thổ → Tố vạn tượng, Mậu Thổ → thừa thiên ấn
Thượng tam phẩm: Tức nhưỡng → Tạo sông núi, khôn dư → Phân đất cương, cấn nhạc → Bất động tôn
Cực phẩm: Quá viên → Về trần giải
