Kanto địa khu
1.
Pikachu ( Đầy );2.
Màu xám đen Beedrill ( Đầy );3.
Lucario ( Đầy );
4.
Clefable ( Đầy );5.
Garchomp;6.
Quái lực ( Đầy );
7.
Siêu sắt bạo long ( Đầy );8.
Rồng phun lửa ( Đầy );9.
Venusaur ( Đầy );
10.
Squirtle;11.
Cự kìm bọ ngựa ( Đầy );12.
Sylveon;
13.
Gardevoir;14.
Xú xú bùn *20;15.
So điêu ( Đầy );
16.
Arbok;17.
Lada;18.
Tút tút lợi;
19.
Hypno;20.
Tạ thế khỉ ( Đầy );21.
Tauros *30;
22.
Thủy quân;23.
Crobat ( Màu hồng )( Đầy );24.
Siêu mộng;
25.
Giác hút ma ngẫu;26.
Dragonite ( Đầy );27.
Béo đinh;
28.
Aerodactyl;29.
Hoá thạch nón trụ ( Một số );30.
Liêm đao nón trụ *6;
31.
Omanyte ( Một số );32.
Đại kiếm quỷ ( Tẩy thúy );33.
Absol;
34.
Nidoking;35.
Nidoqueen;
Quất Tử liên minh
36.
Thủy tinh lớn cương xà ( Đầy );37.
Hùng vĩ răng ( Xằng bậy Pokemon );38.
Snorlax;
39.
Milotic ( Đầy );40.
Gyarados ( Hoàng kim / đầy );41.
Chớp loé Gardevoir;
42.
Hắc ám Lugia ( Đầy );43.
Drowzee;44.
Cưỡi rồng ( Đầy );
Thành đều liên minh
45.
Heracross ( Đầy );46.
Nguyệt nguyệt gấu ( Đầy );47.
Cảnh quỷ ( Đầy );
48.
Chikorita;49.
Hỏa bạo thú ( Đầy );50.
Đại lực ngạc ( Đầy );
51.
Urshifu ( Nhất kích lưu; Đầy );52.
Viêm Đế;53.
Marshadow;
54.
Articuno;55.
Urshifu ( Liên kích lưu );56.
Lúc Labie;
57.
Không biết đồ đằng;58.
Galar Hỏa Diễm Điểu;59.
Vỗ cánh phát;
60.
Đầu mèo Dạ Ưng ( Chớp loé );61.
Latias;62.
Latios;
63.
Lugia ( Tiểu Bạch );64.
Nho nhỏ tượng;65.
Gyarados ( Hồng );
66.
Thiểm Điện điểu;67.
Pupitar;68.
Tyranitar;
Phong duyên khu vực
69.
Swellow;70.
Rừng rậm thằn lằn;71.
Mũ rộng vành nấm ( Đầu mục );
72.
Giáp xác long;73.
Tôm hùm tiểu binh;74.
Chiểu vọt cá ( Chớp loé );
75.
Khỏe mạnh cường tráng gà
