Logo
Đơn vị chuyển đổi ( Chiều dài, trọng lượng, nhiệt độ, thể tích )

Trong sách tất cả trị số đơn vị lời thuyết minh

DND nhắc đến phần lớn đơn vị đều là đơn vị đo lường Anh ( Tỷ như thước Feet, tấc Inches đẳng ), để cho tiện đọc cùng xem xét, trong sách không có đại lượng sử dụng “Thước Anh” Dạng này từ ngữ, nhưng chỉ vẫn là đơn vị đo lường Anh đơn vị thước Anh Feet mà không phải là thước Ruler, chớ làm xáo trộn.

Ngoài ra, phía dưới là một chút thường gặp DND bên trong đơn vị, cùng với cùng với những cái khác đơn vị chuyển đổi tỉ lệ, nó sẽ xuất hiện tại trong sách các nơi, nếu như đối với đơn vị có nghi hoặc có thể xem xét bổn trang tới nhanh chóng xác nhận những thứ này đơn vị:

1.

Đơn vị chiều dài

1 thước =12 tấc

1 bên trong ≈5280 thước

1 thước ≈0.3048 mét (1 mét ≈3 thước 3.37 tấc )

1 tấc ≈2.54 centimet (1 centimet ≈0.3937 tấc )

1 bên trong ≈1.6093 kilômet (1 kilômet =1 ngàn mét ≈0.6214 bên trong )

( Chú: Không được đầy đủ trong sách tùy thuộc “Thước”, “Tấc”, “Bên trong” Đều là đơn vị đo lường Anh đơn vị, tức “Thước Anh”, “Inch”, “Dặm Anh”.)

2.

Trọng lượng đơn vị

1 pound =16 ounce

1 pound ≈453.59 khắc (1 kilôgam ≈2.204 pound )

1 ounce ≈28.35 khắc (1 kilôgam ≈35.274 ounce )

( Chú: Không được đầy đủ trong sách tùy thuộc “Pound” Đều là đơn vị đo lường Anh đơn vị.)

3.

Nhiệt độ đơn vị

y Hoa Thị Độ (℉)=32+x độ C (℃)×1.8

y độ C (℃)=(x Hoa Thị Độ (℉)-32)÷1.8

4.

Thể tích đơn vị

1 lập phương thước ≈2.832 lập phương đề-xi-mét =0.02832 mét khối (1 mét khối ≈35.3147 lập phương thước )

1 gallon ≈3.79 thăng (1 thăng ≈0.264 gallon )

1 Phẩm Thoát ( Dịch )≈0.473 thăng (1 thăng ≈2.113 Phẩm Thoát ( Dịch ))

1 phẩm thoát ( Làm )≈0.550 thăng (1 thăng ≈1.816 phẩm thoát ( Làm ))

( Chú: Không được đầy đủ trong sách tùy thuộc “Phẩm thoát” Đều là hàng Mỹ đơn vị, mà không phải là đơn vị đo lường Anh đơn vị.)

5.

Tiền tệ

1 kim tệ (GP)=10 ngân tệ (SP)=100 đồng tệ (CP)

1 kim tệ (GP)=2 ngân kim tệ (EP)

1 bạch kim kim tệ (PP)=10 kim tệ (GP)